Infasto

Bài tập động từ khuyết thiếu trong tiếng Anh (phần 1)

Published by Admin on 2/11/2025 --- #grammar #modal-verbs
post cover

Làm 20 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây để luyện tập các động từ khuyết thiếu trong tiếng Anh.

Câu hỏi

  1. She ___ swim very well when she was young.
  • A. can
  • B. could
  • C. must
  1. You ___ finish your homework before you go out.
  • A. should
  • B. will
  • C. would
  1. He ___ be at home now; I saw his car outside.
  • A. must
  • B. can
  • C. have to
  1. ___ you help me with this exercise, please?
  • A. Would
  • B. Can
  • C. Should
  1. They ___ leave early yesterday because of the meeting.
  • A. must
  • B. had to
  • C. can
  1. I ___ go to the doctor tomorrow.
  • A. will
  • B. would
  • C. should
  1. You ___ not smoke in this area.
  • A. must
  • B. can
  • C. would
  1. She ___ speak three languages fluently.
  • A. can
  • B. must
  • C. should
  1. We ___ study hard to pass the exam.
  • A. would
  • B. should
  • C. can
  1. ___ I open the window? It’s very hot here.
  • A. Can
  • B. Must
  • C. Would
  1. He ___ have finished the work by now.
  • A. must
  • B. can
  • C. should
  1. You ___ wear a uniform at school.
  • A. have to
  • B. can
  • C. would
  1. They ___ come to the party if they are free.
  • A. will
  • B. must
  • C. should
  1. I ___ like a cup of coffee, please.
  • A. would
  • B. can
  • C. must
  1. She ___ be very tired after the long journey.
  • A. must
  • B. can
  • C. would
  1. You ___ not forget to lock the door.
  • A. must
  • B. can
  • C. would
  1. ___ you like to join us for dinner?
  • A. Would
  • B. Can
  • C. Should
  1. He ___ go to work by bus every day.
  • A. can
  • B. must
  • C. would
  1. We ___ leave now if we want to catch the train.
  • A. should
  • B. can
  • C. would
  1. She ___ have called you yesterday.
  • A. must
  • B. can
  • C. would

ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH

Câu 1: B - could

Giải thích: “Could” là quá khứ của “can”, dùng để diễn tả khả năng trong quá khứ.

Câu 2: A - should

Giải thích: “Should” dùng để đưa ra lời khuyên hoặc yêu cầu nhẹ nhàng.

Câu 3: A - must

Giải thích: “Must” diễn tả sự chắc chắn hoặc bắt buộc.

Câu 4: A - Would

Giải thích: “Would” dùng để lịch sự yêu cầu giúp đỡ.

Câu 5: B - had to

Giải thích: “Had to” là quá khứ của “have to”, diễn tả sự bắt buộc trong quá khứ.

Câu 6: A - will

Giải thích: “Will” dùng để diễn tả tương lai.

Câu 7: A - must

Giải thích: “Must not” diễn tả sự cấm đoán.

Câu 8: A - can

Giải thích: “Can” diễn tả khả năng hiện tại.

Câu 9: B - should

Giải thích: “Should” dùng để đưa ra lời khuyên.

Câu 10: A - Can

Giải thích: “Can” dùng để xin phép.

Câu 11: A - must

Giải thích: “Must have” diễn tả sự chắc chắn trong quá khứ.

Câu 12: A - have to

Giải thích: “Have to” diễn tả sự bắt buộc.

Câu 13: A - will

Giải thích: “Will” diễn tả tương lai hoặc khả năng xảy ra.

Câu 14: A - would

Giải thích: “Would” dùng để lịch sự yêu cầu.

Câu 15: A - must

Giải thích: “Must” diễn tả sự chắc chắn.

Câu 16: A - must

Giải thích: “Must not” diễn tả sự cấm đoán.

Câu 17: A - Would

Giải thích: “Would” dùng để mời lịch sự.

Câu 18: B - must

Giải thích: “Must” diễn tả sự bắt buộc hoặc thói quen.

Câu 19: A - should

Giải thích: “Should” dùng để đưa ra lời khuyên.

Câu 20: A - must

Giải thích: “Must have” diễn tả sự chắc chắn trong quá khứ.


Tổng kết

Các động từ khuyết thiếu quan trọng:

  • Can / Could: Khả năng hiện tại và quá khứ.
  • Have to / Must: Sự bắt buộc, quy định.
  • Will / Would: Tương lai, yêu cầu lịch sự.
  • Should: Lời khuyên, đề nghị.

Lưu ý:

  • Động từ khuyết thiếu không chia theo thì, không thêm “s”, “ed”.
  • Dùng “did” cho câu hỏi và phủ định thì quá khứ với động từ chính nguyên thể.
  • “Must” không có dạng quá khứ, dùng “had to” thay thế.
Infasto


Giới thiệu

Cải thiện tiếng Anh của bạn một cách thông minh cùng Infasto. Với những bài học rõ ràng, ví dụ thực tế, thực hành nhanh chóng sẽ giúp bạn tự tin chinh phục Tiếng Anh trong khoảng thời gian ngắn nhất.

Chủ đề

Trang chính thức

Facebook

Twitter

Instagram