Infasto

Bài tập động từ khuyết thiếu (phần 2)

Published by Admin on 2/11/2025 --- #grammar #modal-verbs
post cover

Tiếp tục làm các câu hỏi trắc nghiệm dưới đây để củng cố kiến thức về các động từ khuyết thiếu trong tiếng Anh.

Câu hỏi

  1. I ___ go to the meeting yesterday because I was sick.
  • A. can
  • B. could
  • C. must
  1. You ___ tell the truth in the exam.
  • A. should
  • B. would
  • C. can
  1. He ___ be very busy now.
  • A. must
  • B. can
  • C. have to
  1. ___ you like some tea?
  • A. Would
  • B. Can
  • C. Should
  1. They ___ finish the project by last week.
  • A. must
  • B. had to
  • C. can
  1. I ___ call you tomorrow.
  • A. will
  • B. would
  • C. should
  1. You ___ not park here.
  • A. must
  • B. can
  • C. would
  1. She ___ play the piano very well.
  • A. can
  • B. must
  • C. should
  1. We ___ be careful when crossing the street.
  • A. would
  • B. should
  • C. can
  1. ___ I borrow your pen?
  • A. Can
  • B. Must
  • C. Would
  1. He ___ have left the office already.
  • A. must
  • B. can
  • C. should
  1. You ___ wear a helmet when riding a bike.
  • A. have to
  • B. can
  • C. would
  1. They ___ come to the meeting if they want.
  • A. will
  • B. must
  • C. should
  1. I ___ like to order a pizza.
  • A. would
  • B. can
  • C. must
  1. She ___ be very tired after working all day.
  • A. must
  • B. can
  • C. would
  1. You ___ not forget to submit the report.
  • A. must
  • B. can
  • C. would
  1. ___ you like to join us for the trip?
  • A. Would
  • B. Can
  • C. Should
  1. He ___ go to work by car every day.
  • A. can
  • B. must
  • C. would
  1. We ___ leave early to catch the bus.
  • A. should
  • B. can
  • C. would
  1. She ___ have called her parents yesterday.
  • A. must
  • B. can
  • C. would

ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH

Câu 1: B - could

Giải thích: “Could” là quá khứ của “can”, diễn tả khả năng trong quá khứ.

Câu 2: A - should

Giải thích: “Should” dùng để đưa ra lời khuyên hoặc yêu cầu nhẹ nhàng.

Câu 3: A - must

Giải thích: “Must” diễn tả sự chắc chắn hoặc bắt buộc.

Câu 4: A - Would

Giải thích: “Would” dùng để lịch sự yêu cầu giúp đỡ.

Câu 5: B - had to

Giải thích: “Had to” là quá khứ của “have to”, diễn tả sự bắt buộc trong quá khứ.

Câu 6: A - will

Giải thích: “Will” dùng để diễn tả tương lai.

Câu 7: A - must

Giải thích: “Must not” diễn tả sự cấm đoán.

Câu 8: A - can

Giải thích: “Can” diễn tả khả năng hiện tại.

Câu 9: B - should

Giải thích: “Should” dùng để đưa ra lời khuyên.

Câu 10: A - Can

Giải thích: “Can” dùng để xin phép.

Câu 11: A - must

Giải thích: “Must have” diễn tả sự chắc chắn trong quá khứ.

Câu 12: A - have to

Giải thích: “Have to” diễn tả sự bắt buộc.

Câu 13: A - will

Giải thích: “Will” diễn tả tương lai hoặc khả năng xảy ra.

Câu 14: A - would

Giải thích: “Would” dùng để lịch sự yêu cầu.

Câu 15: A - must

Giải thích: “Must” diễn tả sự chắc chắn.

Câu 16: A - must

Giải thích: “Must not” diễn tả sự cấm đoán.

Câu 17: A - Would

Giải thích: “Would” dùng để mời lịch sự.

Câu 18: B - must

Giải thích: “Must” diễn tả sự bắt buộc hoặc thói quen.

Câu 19: A - should

Giải thích: “Should” dùng để đưa ra lời khuyên.

Câu 20: A - must

Giải thích: “Must have” diễn tả sự chắc chắn trong quá khứ.


Tổng kết

Các động từ khuyết thiếu quan trọng:

  • Can / Could: Khả năng hiện tại và quá khứ.
  • Have to / Must: Sự bắt buộc, quy định.
  • Will / Would: Tương lai, yêu cầu lịch sự.
  • Should: Lời khuyên, đề nghị.

Lưu ý:

  • Động từ khuyết thiếu không chia theo thì, không thêm “s”, “ed”.
  • Dùng “did” cho câu hỏi và phủ định thì quá khứ với động từ chính nguyên thể.
  • “Must” không có dạng quá khứ, dùng “had to” thay thế.
Infasto


Giới thiệu

Cải thiện tiếng Anh của bạn một cách thông minh cùng Infasto. Với những bài học rõ ràng, ví dụ thực tế, thực hành nhanh chóng sẽ giúp bạn tự tin chinh phục Tiếng Anh trong khoảng thời gian ngắn nhất.

Chủ đề

Trang chính thức

Facebook

Twitter

Instagram