Làm 20 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây để kiểm tra kiến thức của bạn về thì hiện tại đơn.
Giải thích: Chủ ngữ “She” là ngôi thứ 3 số ít, nên động từ “go” phải thêm “es” → goes.
Giải thích: Chủ ngữ “They” là số nhiều, động từ giữ nguyên thể không thêm s/es.
Giải thích: Câu hỏi với chủ ngữ “he” (ngôi thứ 3 số ít) dùng trợ động từ “Does”.
Giải thích: Câu phủ định với chủ ngữ “My sister” (ngôi thứ 3 số ít) dùng “doesn’t” + động từ nguyên thể.
Giải thích: Chủ ngữ “The sun” là ngôi thứ 3 số ít, động từ “rise” thêm “s” → rises. Đây là sự thật hiển nhiên, dùng thì hiện tại đơn.
Giải thích: Chủ ngữ “We” là số nhiều, động từ giữ nguyên thể không thêm s/es.
Giải thích: Câu hỏi với chủ ngữ “you” dùng trợ động từ “Do”.
Giải thích: Chủ ngữ “He” là ngôi thứ 3 số ít, động từ “do” thêm “es” → does.
Giải thích: Chủ ngữ “My parents” là số nhiều, động từ giữ nguyên thể.
Giải thích: Chủ ngữ “She” là ngôi thứ 3 số ít, động từ kết thúc bằng “ch” thêm “es” → watches.
Giải thích: Chủ ngữ “I” (ngôi thứ nhất) dùng động từ nguyên thể không thêm s/es.
Giải thích: Câu hỏi với chủ ngữ “they” (số nhiều) dùng trợ động từ “Do”.
Giải thích: Chủ ngữ “My brother” là ngôi thứ 3 số ít, động từ “play” thêm “s” → plays.
Giải thích: Câu phủ định với chủ ngữ “We” (số nhiều) dùng “don’t” + động từ nguyên thể.
Giải thích: Chủ ngữ “The train” là ngôi thứ 3 số ít, động từ “leave” thêm “s” → leaves. Đây là lịch trình cố định.
Giải thích: Câu hỏi với chủ ngữ “your mother” (ngôi thứ 3 số ít) dùng trợ động từ “Does”.
Giải thích: Chủ ngữ “Cats” là số nhiều, động từ giữ nguyên thể không thêm s/es.
Giải thích: Chủ ngữ “He” là ngôi thứ 3 số ít, động từ “go” thêm “es” → goes.
Giải thích: Chủ ngữ “My friends” là số nhiều, động từ giữ nguyên thể.
Giải thích: Chủ ngữ “Water” là ngôi thứ 3 số ít, động từ “boil” thêm “s” → boils. Đây là sự thật khoa học, dùng thì hiện tại đơn.
Quy tắc quan trọng của thì hiện tại đơn:
Với ngôi thứ 3 số ít (he, she, it): Động từ thêm s/es
Với các ngôi còn lại (I, you, we, they): Động từ giữ nguyên thể
Câu hỏi:
Câu phủ định: