Làm 20 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây để kiểm tra kiến thức của bạn về thì hiện tại hoàn thành.
Câu hỏi
- She ___ to Paris three times.
- A. went
- B. has been
- C. was
- They ___ their homework yet.
- A. haven’t finished
- B. didn’t finish
- C. don’t finish
- ___ you ever ___ sushi?
- A. Do / eat
- B. Did / eat
- C. Have / eaten
- My sister ___ coffee since she was 18.
- A. has drunk
- B. drinks
- C. drank
- I ___ him for five years.
- A. know
- B. have known
- C. knew
- We ___ English for three months.
- A. study
- B. have studied
- C. studied
- He ___ just ___ his car.
- A. has / sold
- B. have / sold
- C. did / sell
- ___ she ___ her project yet?
- A. Did / finish
- B. Has / finished
- C. Does / finish
- My parents ___ in this house since 2010.
- A. lived
- B. have lived
- C. live
- I ___ that movie before.
- A. have seen
- B. saw
- C. see
- How long ___ you ___ here?
- A. do / work
- B. did / work
- C. have / worked
- They ___ to Japan twice this year.
- A. went
- B. have been
- C. go
- She ___ her keys. She can’t find them.
- A. has lost
- B. lost
- C. loses
- We ___ dinner yet.
- A. haven’t had
- B. didn’t have
- C. don’t have
- ___ it ___ raining?
- A. Did / stop
- B. Has / stopped
- C. Does / stop
- I ___ never ___ such a beautiful place.
- A. did / see
- B. have / seen
- C. do / see
- He ___ his homework already.
- A. finished
- B. has finished
- C. finishes
- ___ you ___ your lunch?
- A. Did / eat
- B. Do / eat
- C. Have / eaten
- They ___ married for 10 years.
- A. are
- B. have been
- C. were
- She ___ recently ___ from university.
- A. has / graduated
- B. have / graduated
- C. did / graduate
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH
Câu 1: B - has been
Giải thích: “Three times” chỉ kinh nghiệm trong đời, dùng thì hiện tại hoàn thành. Chủ ngữ “She” dùng “has been”.
Câu 2: A - haven’t finished
Giải thích: “Yet” (chưa) là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành. Câu phủ định: haven’t + V3/ed.
Câu 3: C - Have / eaten
Giải thích: “Ever” (đã từng) dùng trong câu hỏi thì hiện tại hoàn thành. Cấu trúc: Have/Has + S + ever + V3/ed?
Câu 4: A - has drunk
Giải thích: “Since she was 18” chỉ thời gian từ quá khứ đến hiện tại, dùng thì hiện tại hoàn thành. “Drink” là động từ bất quy tắc → drunk (V3).
Câu 5: B - have known
Giải thích: “For five years” chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại. Dùng thì hiện tại hoàn thành: have + V3/ed.
Câu 6: B - have studied
Giải thích: “For three months” chỉ khoảng thời gian kéo dài, dùng thì hiện tại hoàn thành.
Câu 7: A - has / sold
Giải thích: “Just” (vừa mới) là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành. Chủ ngữ “He” dùng “has”.
Câu 8: B - Has / finished
Giải thích: “Yet” trong câu hỏi dùng với thì hiện tại hoàn thành. Chủ ngữ “she” dùng “Has”.
Câu 9: B - have lived
Giải thích: “Since 2010” chỉ mốc thời gian bắt đầu trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại.
Câu 10: A - have seen
Giải thích: “Before” (trước đây) là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành, chỉ kinh nghiệm.
Câu 11: C - have / worked
Giải thích: “How long” (bao lâu) hỏi về khoảng thời gian, dùng thì hiện tại hoàn thành.
Câu 12: B - have been
Giải thích: “Twice this year” chỉ số lần trong khoảng thời gian chưa kết thúc (năm nay), dùng thì hiện tại hoàn thành.
Câu 13: A - has lost
Giải thích: Hành động xảy ra trong quá khứ nhưng kết quả còn ảnh hưởng đến hiện tại (vẫn chưa tìm thấy).
Câu 14: A - haven’t had
Giải thích: “Yet” (chưa) trong câu phủ định dùng với thì hiện tại hoàn thành.
Câu 15: B - Has / stopped
Giải thích: Hỏi về hành động vừa xảy ra và ảnh hưởng đến hiện tại. Chủ ngữ “it” dùng “Has”.
Câu 16: B - have / seen
Giải thích: “Never” (chưa bao giờ) là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành, chỉ kinh nghiệm.
Câu 17: B - has finished
Giải thích: “Already” (rồi) là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành. Chủ ngữ “He” dùng “has”.
Câu 18: C - Have / eaten
Giải thích: Hỏi về hành động đã hoàn thành hay chưa, dùng thì hiện tại hoàn thành.
Câu 19: B - have been
Giải thích: “For 10 years” chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại, dùng thì hiện tại hoàn thành.
Câu 20: A - has / graduated
Giải thích: “Recently” (gần đây) là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành. Chủ ngữ “She” dùng “has”.
Tổng kết
Quy tắc quan trọng của thì hiện tại hoàn thành:
-
Cấu trúc khẳng định: S + have/has + V3/ed
- I/You/We/They + have + V3/ed
- He/She/It + has + V3/ed
-
Câu phủ định: S + have/has + not + V3/ed
- have not = haven’t, has not = hasn’t
-
Câu hỏi: Have/Has + S + V3/ed?
-
Cách dùng:
- Hành động xảy ra trong quá khứ, không rõ thời gian
- Hành động bắt đầu trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại
- Kinh nghiệm trong đời
- Hành động vừa mới xảy ra
- Hành động xảy ra trong quá khứ nhưng kết quả còn ảnh hưởng đến hiện tại
-
Dấu hiệu nhận biết:
- just, recently, lately (gần đây, vừa mới)
- already (rồi), yet (chưa)
- ever (đã từng), never (chưa bao giờ)
- for + khoảng thời gian (for 2 years)
- since + mốc thời gian (since 2020)
- so far, up to now, until now (cho đến nay)
- this week/month/year (tuần/tháng/năm này)