Infasto

Bài tập thì hiện tại tiếp diễn

Published by Admin on 10/10/2025 --- #grammar #present-continuous
post cover

Làm 20 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây để kiểm tra kiến thức của bạn về thì hiện tại tiếp diễn.

Câu hỏi

  1. She ___ a book right now.
  • A. reads
  • B. is reading
  • C. read
  1. They ___ football at the moment.
  • A. play
  • B. plays
  • C. are playing
  1. ___ you listening to music?
  • A. Do
  • B. Are
  • C. Is
  1. My sister ___ coffee now.
  • A. is drinking
  • B. drinks
  • C. drinking
  1. Look! The sun ___.
  • A. is shining
  • B. shines
  • C. shining
  1. We ___ English at the moment.
  • A. are studying
  • B. study
  • C. studies
  1. What ___ you doing?
  • A. is
  • B. are
  • C. do
  1. He ___ his homework right now.
  • A. is doing
  • B. does
  • C. doing
  1. My parents ___ TV now.
  • A. watching
  • B. are watching
  • C. watches
  1. She ___ not working today.
  • A. does
  • B. is
  • C. are
  1. I ___ to the gym right now.
  • A. am going
  • B. go
  • C. going
  1. ___ they playing tennis?
  • A. Do
  • B. Is
  • C. Are
  1. My brother ___ video games at the moment.
  • A. plays
  • B. is playing
  • C. playing
  1. We ___ eating meat. We’re vegetarians.
  • A. aren’t
  • B. don’t
  • C. isn’t
  1. The train ___ now.
  • A. leaves
  • B. is leaving
  • C. leaving
  1. ___ your mother cooking?
  • A. Do
  • B. Does
  • C. Is
  1. The cats ___ milk right now.
  • A. are drinking
  • B. drinks
  • C. drink
  1. He ___ to work by bus at the moment.
  • A. goes
  • B. is going
  • C. going
  1. My friends ___ shopping now.
  • A. go
  • B. are going
  • C. going
  1. It ___ outside right now.
  • A. rains
  • B. is raining
  • C. raining

ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH

Câu 1: B - is reading

Giải thích: “Right now” chỉ hành động đang diễn ra, dùng thì hiện tại tiếp diễn: is/am/are + V-ing.

Câu 2: C - are playing

Giải thích: “At the moment” là dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn. Chủ ngữ “they” dùng “are + playing”.

Câu 3: B - Are

Giải thích: Câu hỏi thì hiện tại tiếp diễn: Are + you + V-ing?

Câu 4: A - is drinking

Giải thích: “Now” chỉ hành động đang xảy ra. Chủ ngữ “My sister” (số ít) dùng “is + drinking”.

Câu 5: A - is shining

Giải thích: “Look!” là dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn, chỉ hành động đang nhìn thấy.

Câu 6: A - are studying

Giải thích: “At the moment” chỉ hành động đang diễn ra. Chủ ngữ “We” dùng “are + studying”.

Câu 7: B - are

Giải thích: Câu hỏi với “What…doing?” luôn dùng is/are/am trong thì hiện tại tiếp diễn.

Câu 8: A - is doing

Giải thích: “Right now” chỉ hành động đang xảy ra. Chủ ngữ “He” dùng “is + doing”.

Câu 9: B - are watching

Giải thích: “Now” là dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn. Chủ ngữ “My parents” (số nhiều) dùng “are + watching”.

Câu 10: B - is

Giải thích: Câu phủ định thì hiện tại tiếp diễn: is/am/are + not + V-ing. Chủ ngữ “She” dùng “is”.

Câu 11: A - am going

Giải thích: “Right now” chỉ hành động đang xảy ra. Chủ ngữ “I” dùng “am + going”.

Câu 12: C - Are

Giải thích: Câu hỏi thì hiện tại tiếp diễn với chủ ngữ “they” (số nhiều) dùng “Are”.

Câu 13: B - is playing

Giải thích: “At the moment” chỉ hành động đang diễn ra. Chủ ngữ “My brother” dùng “is + playing”.

Câu 14: A - aren’t

Giải thích: Câu phủ định thì hiện tại tiếp diễn: are + not (aren’t) + V-ing. Chủ ngữ “We” dùng “aren’t”.

Câu 15: B - is leaving

Giải thích: “Now” chỉ hành động đang xảy ra. Chủ ngữ “The train” (số ít) dùng “is + leaving”.

Câu 16: C - Is

Giải thích: Câu hỏi thì hiện tại tiếp diễn với chủ ngữ “your mother” (số ít) dùng “Is”.

Câu 17: A - are drinking

Giải thích: “Right now” chỉ hành động đang xảy ra. Chủ ngữ “The cats” (số nhiều) dùng “are + drinking”.

Câu 18: B - is going

Giải thích: “At the moment” chỉ hành động đang diễn ra. Chủ ngữ “He” dùng “is + going”.

Câu 19: B - are going

Giải thích: “Now” chỉ hành động đang xảy ra. Chủ ngữ “My friends” (số nhiều) dùng “are + going”.

Câu 20: B - is raining

Giải thích: “Right now” chỉ hành động đang xảy ra. Chủ ngữ “It” dùng “is + raining”.


Tổng kết

Quy tắc quan trọng của thì hiện tại tiếp diễn:

  1. Cấu trúc: S + am/is/are + V-ing

    • I + am + V-ing
    • He/She/It + is + V-ing
    • You/We/They + are + V-ing
  2. Câu phủ định: S + am/is/are + not + V-ing

    • am not, isn’t (is not), aren’t (are not)
  3. Câu hỏi: Am/Is/Are + S + V-ing?

  4. Cách thêm -ing:

    • Thông thường: thêm -ing (play → playing)
    • Động từ kết thúc bằng “e”: bỏ “e” thêm -ing (make → making)
    • Động từ 1 âm tiết kết thúc bằng phụ âm + nguyên âm + phụ âm: gấp đôi phụ âm cuối (run → running, swim → swimming)
  5. Dấu hiệu nhận biết: now, right now, at the moment, at present, Look!, Listen!

Infasto


Giới thiệu

Cải thiện tiếng Anh của bạn một cách thông minh cùng Infasto. Với những bài học rõ ràng, ví dụ thực tế, thực hành nhanh chóng sẽ giúp bạn tự tin chinh phục Tiếng Anh trong khoảng thời gian ngắn nhất.

Chủ đề

Trang chính thức

Facebook

Twitter

Instagram