Làm 20 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây để kiểm tra kiến thức của bạn về thì hiện tại tiếp diễn.
Giải thích: “Right now” chỉ hành động đang diễn ra, dùng thì hiện tại tiếp diễn: is/am/are + V-ing.
Giải thích: “At the moment” là dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn. Chủ ngữ “they” dùng “are + playing”.
Giải thích: Câu hỏi thì hiện tại tiếp diễn: Are + you + V-ing?
Giải thích: “Now” chỉ hành động đang xảy ra. Chủ ngữ “My sister” (số ít) dùng “is + drinking”.
Giải thích: “Look!” là dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn, chỉ hành động đang nhìn thấy.
Giải thích: “At the moment” chỉ hành động đang diễn ra. Chủ ngữ “We” dùng “are + studying”.
Giải thích: Câu hỏi với “What…doing?” luôn dùng is/are/am trong thì hiện tại tiếp diễn.
Giải thích: “Right now” chỉ hành động đang xảy ra. Chủ ngữ “He” dùng “is + doing”.
Giải thích: “Now” là dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn. Chủ ngữ “My parents” (số nhiều) dùng “are + watching”.
Giải thích: Câu phủ định thì hiện tại tiếp diễn: is/am/are + not + V-ing. Chủ ngữ “She” dùng “is”.
Giải thích: “Right now” chỉ hành động đang xảy ra. Chủ ngữ “I” dùng “am + going”.
Giải thích: Câu hỏi thì hiện tại tiếp diễn với chủ ngữ “they” (số nhiều) dùng “Are”.
Giải thích: “At the moment” chỉ hành động đang diễn ra. Chủ ngữ “My brother” dùng “is + playing”.
Giải thích: Câu phủ định thì hiện tại tiếp diễn: are + not (aren’t) + V-ing. Chủ ngữ “We” dùng “aren’t”.
Giải thích: “Now” chỉ hành động đang xảy ra. Chủ ngữ “The train” (số ít) dùng “is + leaving”.
Giải thích: Câu hỏi thì hiện tại tiếp diễn với chủ ngữ “your mother” (số ít) dùng “Is”.
Giải thích: “Right now” chỉ hành động đang xảy ra. Chủ ngữ “The cats” (số nhiều) dùng “are + drinking”.
Giải thích: “At the moment” chỉ hành động đang diễn ra. Chủ ngữ “He” dùng “is + going”.
Giải thích: “Now” chỉ hành động đang xảy ra. Chủ ngữ “My friends” (số nhiều) dùng “are + going”.
Giải thích: “Right now” chỉ hành động đang xảy ra. Chủ ngữ “It” dùng “is + raining”.
Quy tắc quan trọng của thì hiện tại tiếp diễn:
Cấu trúc: S + am/is/are + V-ing
Câu phủ định: S + am/is/are + not + V-ing
Câu hỏi: Am/Is/Are + S + V-ing?
Cách thêm -ing:
Dấu hiệu nhận biết: now, right now, at the moment, at present, Look!, Listen!