Infasto

Bài tập thì quá khứ đơn

Published by Admin on 10/10/2025 --- #grammar #past-simple
post cover

Làm 20 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây để kiểm tra kiến thức của bạn về thì quá khứ đơn.

Câu hỏi

  1. She ___ to school yesterday.
  • A. go
  • B. goes
  • C. went
  1. They ___ football last weekend.
  • A. play
  • B. played
  • C. plays
  1. ___ he work in a bank last year?
  • A. Do
  • B. Does
  • C. Did
  1. My sister ___ coffee this morning.
  • A. didn’t drink
  • B. doesn’t drink
  • C. don’t drink
  1. The sun ___ at 6 AM yesterday.
  • A. rise
  • B. rises
  • C. rose
  1. We ___ English last Tuesday.
  • A. study
  • B. studied
  • C. studies
  1. ___ you like the movie?
  • A. Do
  • B. Did
  • C. Does
  1. He ___ his homework last night.
  • A. do
  • B. does
  • C. did
  1. My parents ___ in a big house in 2010.
  • A. live
  • B. lived
  • C. lives
  1. She ___ TV yesterday evening.
  • A. watch
  • B. watches
  • C. watched
  1. I ___ to the gym last week.
  • A. go
  • B. went
  • C. goes
  1. ___ they speak French at the meeting?
  • A. Do
  • B. Does
  • C. Did
  1. My brother ___ video games last night.
  • A. play
  • B. plays
  • C. played
  1. We ___ eat meat yesterday.
  • A. doesn’t
  • B. don’t
  • C. didn’t
  1. The train ___ at 6 PM yesterday.
  • A. leave
  • B. left
  • C. leaves
  1. ___ your mother cook dinner last night?
  • A. Do
  • B. Does
  • C. Did
  1. The cats ___ milk this morning.
  • A. drink
  • B. drank
  • C. drinks
  1. He ___ to work by bus yesterday.
  • A. go
  • B. goes
  • C. went
  1. My friends ___ shopping last Saturday.
  • A. go
  • B. went
  • C. goes
  1. It ___ a lot last winter.
  • A. snow
  • B. snows
  • C. snowed

ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH

Câu 1: C - went

Giải thích: “Yesterday” là dấu hiệu của thì quá khứ đơn. “Go” là động từ bất quy tắc → went (quá khứ).

Câu 2: B - played

Giải thích: “Last weekend” chỉ thời gian trong quá khứ. Động từ “play” có quy tắc → played (thêm -ed).

Câu 3: C - Did

Giải thích: Câu hỏi thì quá khứ đơn: Did + S + V(nguyên thể)?

Câu 4: A - didn’t drink

Giải thích: Câu phủ định thì quá khứ đơn: didn’t + động từ nguyên thể. “This morning” là thời gian đã qua.

Câu 5: C - rose

Giải thích: “Yesterday” chỉ thời gian quá khứ. “Rise” là động từ bất quy tắc → rose (quá khứ).

Câu 6: B - studied

Giải thích: “Last Tuesday” là thời gian trong quá khứ. Động từ kết thúc bằng “y” → đổi y thành i + ed.

Câu 7: B - Did

Giải thích: Câu hỏi thì quá khứ đơn với tất cả các ngôi đều dùng “Did”.

Câu 8: C - did

Giải thích: “Last night” là dấu hiệu quá khứ. “Do” là động từ bất quy tắc → did (quá khứ).

Câu 9: B - lived

Giải thích: “In 2010” chỉ thời điểm trong quá khứ. Động từ “live” có quy tắc → lived (thêm -d).

Câu 10: C - watched

Giải thích: “Yesterday evening” là thời gian quá khứ. Động từ “watch” có quy tắc → watched (thêm -ed).

Câu 11: B - went

Giải thích: “Last week” là dấu hiệu quá khứ. “Go” là động từ bất quy tắc → went (quá khứ).

Câu 12: C - Did

Giải thích: “At the meeting” (trong quá khứ). Câu hỏi thì quá khứ đơn dùng “Did”.

Câu 13: C - played

Giải thích: “Last night” chỉ thời gian quá khứ. Động từ “play” có quy tắc → played (thêm -ed).

Câu 14: C - didn’t

Giải thích: “Yesterday” là thời gian quá khứ. Câu phủ định dùng didn’t + động từ nguyên thể.

Câu 15: B - left

Giải thích: “Yesterday” chỉ thời gian quá khứ. “Leave” là động từ bất quy tắc → left (quá khứ).

Câu 16: C - Did

Giải thích: “Last night” là thời gian quá khứ. Câu hỏi thì quá khứ đơn dùng “Did”.

Câu 17: B - drank

Giải thích: “This morning” (đã qua) là thời gian quá khứ. “Drink” là động từ bất quy tắc → drank (quá khứ).

Câu 18: C - went

Giải thích: “Yesterday” chỉ thời gian quá khứ. “Go” là động từ bất quy tắc → went (quá khứ).

Câu 19: B - went

Giải thích: “Last Saturday” là thời gian quá khứ. “Go” là động từ bất quy tắc → went (quá khứ).

Câu 20: C - snowed

Giải thích: “Last winter” chỉ thời gian quá khứ. Động từ “snow” có quy tắc → snowed (thêm -ed).


Tổng kết

Quy tắc quan trọng của thì quá khứ đơn:

  1. Cấu trúc khẳng định: S + V-ed/V2 (quá khứ)

    • Động từ có quy tắc: thêm -ed (play → played, work → worked)
    • Động từ bất quy tắc: dùng dạng quá khứ (go → went, see → saw, take → took)
  2. Câu phủ định: S + didn’t + V(nguyên thể)

    • Với tất cả các ngôi đều dùng “didn’t”
  3. Câu hỏi: Did + S + V(nguyên thể)?

    • Với tất cả các ngôi đều dùng “Did”
  4. Cách thêm -ed cho động từ có quy tắc:

    • Thông thường: thêm -ed (walk → walked)
    • Động từ kết thúc bằng “e”: chỉ thêm -d (love → loved)
    • Động từ kết thúc bằng “phụ âm + y”: đổi y → ied (study → studied)
    • Động từ 1 âm tiết kết thúc bằng phụ âm + nguyên âm + phụ âm: gấp đôi phụ âm cuối (stop → stopped)
  5. Dấu hiệu nhận biết: yesterday, last (week/month/year), ago, in + năm trong quá khứ (in 2020), this morning/afternoon (đã qua)

Infasto


Giới thiệu

Cải thiện tiếng Anh của bạn một cách thông minh cùng Infasto. Với những bài học rõ ràng, ví dụ thực tế, thực hành nhanh chóng sẽ giúp bạn tự tin chinh phục Tiếng Anh trong khoảng thời gian ngắn nhất.

Chủ đề

Trang chính thức

Facebook

Twitter

Instagram