Infasto

Bài tập thì quá khứ hoàn thành

Published by Admin on 10/10/2025 --- #grammar #past-perfect
post cover

Làm 20 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây để kiểm tra kiến thức của bạn về thì quá khứ hoàn thành.

Câu hỏi

  1. She ___ the movie before I arrived.
  • A. watched
  • B. had watched
  • C. has watched
  1. They ___ their homework before the teacher came.
  • A. finished
  • B. had finished
  • C. have finished
  1. ___ you ___ dinner before she called?
  • A. Did / eat
  • B. Had / eaten
  • C. Have / eaten
  1. By the time I got to the station, the train ___.
  • A. left
  • B. had left
  • C. has left
  1. I ___ him before we met at the party.
  • A. never saw
  • B. had never seen
  • C. have never seen
  1. We realized we ___ the wrong road.
  • A. took
  • B. had taken
  • C. have taken
  1. When I arrived, they ___ already ___.
  • A. did / leave
  • B. had / left
  • C. have / left
  1. He ___ his keys before he left home.
  • A. forgot
  • B. had forgotten
  • C. has forgotten
  1. After they ___ dinner, they went out.
  • A. ate
  • B. had eaten
  • C. have eaten
  1. She was tired because she ___ all day.
  • A. worked
  • B. had worked
  • C. has worked
  1. I ___ English for 3 years before I moved to the UK.
  • A. studied
  • B. had studied
  • C. have studied
  1. ___ they ___ the house before it rained?
  • A. Did / clean
  • B. Had / cleaned
  • C. Have / cleaned
  1. By 2020, he ___ three books.
  • A. wrote
  • B. had written
  • C. has written
  1. We ___ the museum before it closed.
  • A. didn’t visit
  • B. hadn’t visited
  • C. haven’t visited
  1. The movie ___ already ___ when we arrived at the cinema.
  • A. did / start
  • B. had / started
  • C. has / started
  1. ___ she ___ her breakfast before she went to school?
  • A. Did / have
  • B. Had / had
  • C. Has / had
  1. After he ___ his homework, he played video games.
  • A. finished
  • B. had finished
  • C. has finished
  1. I ___ never ___ such a beautiful place before that trip.
  • A. did / see
  • B. had / seen
  • C. have / seen
  1. They ___ married for 10 years before they moved.
  • A. were
  • B. had been
  • C. have been
  1. She ___ the report before the meeting started.
  • A. completed
  • B. had completed
  • C. has completed

ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH

Câu 1: B - had watched

Giải thích: Hành động xem phim xảy ra trước hành động đến (arrived) trong quá khứ. Dùng thì quá khứ hoàn thành.

Câu 2: B - had finished

Giải thích: “Before the teacher came” chỉ hành động hoàn thành trước một thời điểm/hành động khác trong quá khứ.

Câu 3: B - Had / eaten

Giải thích: Câu hỏi về hành động xảy ra trước hành động khác trong quá khứ. Cấu trúc: Had + S + V3/ed?

Câu 4: B - had left

Giải thích: “By the time” chỉ hành động đã hoàn thành trước một thời điểm trong quá khứ. Tàu rời đi trước khi tôi đến.

Câu 5: B - had never seen

Giải thích: Hành động chưa từng thấy trước khi gặp tại bữa tiệc (cả 2 đều trong quá khứ). Dùng thì quá khứ hoàn thành.

Câu 6: B - had taken

Giải thích: Hành động đi sai đường xảy ra trước khi nhận ra. Dùng thì quá khứ hoàn thành để chỉ hành động xảy ra trước.

Câu 7: B - had / left

Giải thích: “Already” với thì quá khứ hoàn thành. Họ đã rời đi trước khi tôi đến.

Câu 8: B - had forgotten

Giải thích: Hành động quên chìa khóa xảy ra trước khi rời nhà. Dùng thì quá khứ hoàn thành.

Câu 9: B - had eaten

Giải thích: “After” nối 2 hành động: hành động xảy ra trước (had eaten) và hành động xảy ra sau (went out).

Câu 10: B - had worked

Giải thích: “Because” giải thích lý do trong quá khứ. Cô ấy mệt vì đã làm việc cả ngày (hành động trước đó).

Câu 11: B - had studied

Giải thích: “Before I moved” chỉ hành động học tiếng Anh đã hoàn thành trước khi chuyển đến Anh.

Câu 12: B - Had / cleaned

Giải thích: Câu hỏi về hành động xảy ra trước hành động khác trong quá khứ (trước khi trời mưa).

Câu 13: B - had written

Giải thích: “By 2020” chỉ mốc thời gian trong quá khứ. Hành động viết sách đã hoàn thành trước mốc đó.

Câu 14: B - hadn’t visited

Giải thích: Câu phủ định thì quá khứ hoàn thành: hadn’t + V3/ed. Chưa đến thăm trước khi bảo tàng đóng cửa.

Câu 15: B - had / started

Giải thích: “Already” với thì quá khứ hoàn thành. Phim đã bắt đầu trước khi chúng tôi đến.

Câu 16: B - Had / had

Giải thích: Câu hỏi về hành động ăn sáng trước khi đi học. “Have breakfast” → had had (V3 của have là had).

Câu 17: B - had finished

Giải thích: “After” nối 2 hành động quá khứ. Hành động hoàn thành bài tập xảy ra trước khi chơi game.

Câu 18: B - had / seen

Giải thích: “Before that trip” chỉ trước chuyến đi đó. Chưa từng thấy nơi nào đẹp như vậy trước đó.

Câu 19: B - had been

Giải thích: “Before they moved” chỉ họ đã kết hôn 10 năm trước khi chuyển nhà.

Câu 20: B - had completed

Giải thích: “Before the meeting started” chỉ hành động hoàn thành báo cáo trước khi cuộc họp bắt đầu.


Tổng kết

Quy tắc quan trọng của thì quá khứ hoàn thành:

  1. Cấu trúc khẳng định: S + had + V3/ed

    • Với tất cả các ngôi đều dùng “had”
  2. Câu phủ định: S + had not (hadn’t) + V3/ed

  3. Câu hỏi: Had + S + V3/ed?

  4. Cách dùng:

    • Hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ
    • Hành động hoàn thành trước một thời điểm xác định trong quá khứ
    • Diễn tả nguyên nhân của một sự việc trong quá khứ
  5. Dấu hiệu nhận biết:

    • before (trước khi), after (sau khi)
    • by the time (vào lúc), by + thời gian trong quá khứ
    • when, as soon as (ngay khi)
    • already, just, never (trong quá khứ)
    • Cấu trúc: S + had + V3/ed + before/when + S + V-ed (quá khứ đơn)
    • Cấu trúc: After + S + had + V3/ed, S + V-ed (quá khứ đơn)
Infasto


Giới thiệu

Cải thiện tiếng Anh của bạn một cách thông minh cùng Infasto. Với những bài học rõ ràng, ví dụ thực tế, thực hành nhanh chóng sẽ giúp bạn tự tin chinh phục Tiếng Anh trong khoảng thời gian ngắn nhất.

Chủ đề

Trang chính thức

Facebook

Twitter

Instagram