Làm 20 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây để kiểm tra kiến thức của bạn về thì quá khứ hoàn thành.
Câu hỏi
- She ___ the movie before I arrived.
- A. watched
- B. had watched
- C. has watched
- They ___ their homework before the teacher came.
- A. finished
- B. had finished
- C. have finished
- ___ you ___ dinner before she called?
- A. Did / eat
- B. Had / eaten
- C. Have / eaten
- By the time I got to the station, the train ___.
- A. left
- B. had left
- C. has left
- I ___ him before we met at the party.
- A. never saw
- B. had never seen
- C. have never seen
- We realized we ___ the wrong road.
- A. took
- B. had taken
- C. have taken
- When I arrived, they ___ already ___.
- A. did / leave
- B. had / left
- C. have / left
- He ___ his keys before he left home.
- A. forgot
- B. had forgotten
- C. has forgotten
- After they ___ dinner, they went out.
- A. ate
- B. had eaten
- C. have eaten
- She was tired because she ___ all day.
- A. worked
- B. had worked
- C. has worked
- I ___ English for 3 years before I moved to the UK.
- A. studied
- B. had studied
- C. have studied
- ___ they ___ the house before it rained?
- A. Did / clean
- B. Had / cleaned
- C. Have / cleaned
- By 2020, he ___ three books.
- A. wrote
- B. had written
- C. has written
- We ___ the museum before it closed.
- A. didn’t visit
- B. hadn’t visited
- C. haven’t visited
- The movie ___ already ___ when we arrived at the cinema.
- A. did / start
- B. had / started
- C. has / started
- ___ she ___ her breakfast before she went to school?
- A. Did / have
- B. Had / had
- C. Has / had
- After he ___ his homework, he played video games.
- A. finished
- B. had finished
- C. has finished
- I ___ never ___ such a beautiful place before that trip.
- A. did / see
- B. had / seen
- C. have / seen
- They ___ married for 10 years before they moved.
- A. were
- B. had been
- C. have been
- She ___ the report before the meeting started.
- A. completed
- B. had completed
- C. has completed
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH
Câu 1: B - had watched
Giải thích: Hành động xem phim xảy ra trước hành động đến (arrived) trong quá khứ. Dùng thì quá khứ hoàn thành.
Câu 2: B - had finished
Giải thích: “Before the teacher came” chỉ hành động hoàn thành trước một thời điểm/hành động khác trong quá khứ.
Câu 3: B - Had / eaten
Giải thích: Câu hỏi về hành động xảy ra trước hành động khác trong quá khứ. Cấu trúc: Had + S + V3/ed?
Câu 4: B - had left
Giải thích: “By the time” chỉ hành động đã hoàn thành trước một thời điểm trong quá khứ. Tàu rời đi trước khi tôi đến.
Câu 5: B - had never seen
Giải thích: Hành động chưa từng thấy trước khi gặp tại bữa tiệc (cả 2 đều trong quá khứ). Dùng thì quá khứ hoàn thành.
Câu 6: B - had taken
Giải thích: Hành động đi sai đường xảy ra trước khi nhận ra. Dùng thì quá khứ hoàn thành để chỉ hành động xảy ra trước.
Câu 7: B - had / left
Giải thích: “Already” với thì quá khứ hoàn thành. Họ đã rời đi trước khi tôi đến.
Câu 8: B - had forgotten
Giải thích: Hành động quên chìa khóa xảy ra trước khi rời nhà. Dùng thì quá khứ hoàn thành.
Câu 9: B - had eaten
Giải thích: “After” nối 2 hành động: hành động xảy ra trước (had eaten) và hành động xảy ra sau (went out).
Câu 10: B - had worked
Giải thích: “Because” giải thích lý do trong quá khứ. Cô ấy mệt vì đã làm việc cả ngày (hành động trước đó).
Câu 11: B - had studied
Giải thích: “Before I moved” chỉ hành động học tiếng Anh đã hoàn thành trước khi chuyển đến Anh.
Câu 12: B - Had / cleaned
Giải thích: Câu hỏi về hành động xảy ra trước hành động khác trong quá khứ (trước khi trời mưa).
Câu 13: B - had written
Giải thích: “By 2020” chỉ mốc thời gian trong quá khứ. Hành động viết sách đã hoàn thành trước mốc đó.
Câu 14: B - hadn’t visited
Giải thích: Câu phủ định thì quá khứ hoàn thành: hadn’t + V3/ed. Chưa đến thăm trước khi bảo tàng đóng cửa.
Câu 15: B - had / started
Giải thích: “Already” với thì quá khứ hoàn thành. Phim đã bắt đầu trước khi chúng tôi đến.
Câu 16: B - Had / had
Giải thích: Câu hỏi về hành động ăn sáng trước khi đi học. “Have breakfast” → had had (V3 của have là had).
Câu 17: B - had finished
Giải thích: “After” nối 2 hành động quá khứ. Hành động hoàn thành bài tập xảy ra trước khi chơi game.
Câu 18: B - had / seen
Giải thích: “Before that trip” chỉ trước chuyến đi đó. Chưa từng thấy nơi nào đẹp như vậy trước đó.
Câu 19: B - had been
Giải thích: “Before they moved” chỉ họ đã kết hôn 10 năm trước khi chuyển nhà.
Câu 20: B - had completed
Giải thích: “Before the meeting started” chỉ hành động hoàn thành báo cáo trước khi cuộc họp bắt đầu.
Tổng kết
Quy tắc quan trọng của thì quá khứ hoàn thành:
-
Cấu trúc khẳng định: S + had + V3/ed
- Với tất cả các ngôi đều dùng “had”
-
Câu phủ định: S + had not (hadn’t) + V3/ed
-
Câu hỏi: Had + S + V3/ed?
-
Cách dùng:
- Hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ
- Hành động hoàn thành trước một thời điểm xác định trong quá khứ
- Diễn tả nguyên nhân của một sự việc trong quá khứ
-
Dấu hiệu nhận biết:
- before (trước khi), after (sau khi)
- by the time (vào lúc), by + thời gian trong quá khứ
- when, as soon as (ngay khi)
- already, just, never (trong quá khứ)
- Cấu trúc: S + had + V3/ed + before/when + S + V-ed (quá khứ đơn)
- Cấu trúc: After + S + had + V3/ed, S + V-ed (quá khứ đơn)