Làm 20 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây để kiểm tra kiến thức của bạn về thì quá khứ tiếp diễn.
Câu hỏi
- She ___ a book at 8 PM yesterday.
- A. read
- B. was reading
- C. reads
- They ___ football when it started to rain.
- A. played
- B. were playing
- C. play
- ___ you ___ TV at 9 PM last night?
- A. Did / watch
- B. Were / watching
- C. Are / watching
- My sister ___ coffee when I called her.
- A. was drinking
- B. drank
- C. drinks
- While the sun ___, we went for a walk.
- A. shone
- B. was shining
- C. shines
- We ___ English when the teacher arrived.
- A. were studying
- B. studied
- C. study
- What ___ you ___ at 6 PM yesterday?
- A. did / do
- B. were / doing
- C. are / doing
- He ___ his homework when the lights went out.
- A. was doing
- B. did
- C. does
- My parents ___ dinner at 7 PM.
- A. were having
- B. had
- C. have
- She ___ not ___ at that time.
- A. did / work
- B. was / working
- C. is / working
- I ___ to music while I was cooking.
- A. listened
- B. was listening
- C. listen
- ___ they ___ when you arrived?
- A. Did / sleep
- B. Were / sleeping
- C. Are / sleeping
- My brother ___ video games all evening yesterday.
- A. played
- B. was playing
- C. plays
- We ___ while they were studying.
- A. weren’t talking
- B. didn’t talk
- C. don’t talk
- The train ___ when I got to the station.
- A. left
- B. was leaving
- C. leaves
- ___ your mother ___ when you came home?
- A. Did / cook
- B. Was / cooking
- C. Is / cooking
- The children ___ in the garden at 3 PM.
- A. were playing
- B. played
- C. play
- He ___ to work when he saw the accident.
- A. went
- B. was going
- C. goes
- It ___ heavily all day yesterday.
- A. rained
- B. was raining
- C. rains
- What ___ she ___ when you met her?
- A. did / wear
- B. was / wearing
- C. is / wearing
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH
Câu 1: B - was reading
Giải thích: “At 8 PM yesterday” chỉ thời điểm cụ thể trong quá khứ khi hành động đang diễn ra. Dùng thì quá khứ tiếp diễn.
Câu 2: B - were playing
Giải thích: “When” nối 2 hành động: hành động đang diễn ra (were playing) bị hành động khác (started) làm gián đoạn.
Câu 3: B - Were / watching
Giải thích: Câu hỏi về hành động đang diễn ra tại thời điểm cụ thể trong quá khứ. Cấu trúc: Were + S + V-ing?
Câu 4: A - was drinking
Giải thích: “When I called her” chỉ hành động đang diễn ra (was drinking) khi hành động khác xảy ra (called).
Câu 5: B - was shining
Giải thích: “While” chỉ hành động đang diễn ra song song trong quá khứ. Dùng thì quá khứ tiếp diễn.
Câu 6: A - were studying
Giải thích: “When the teacher arrived” chỉ hành động đang diễn ra (were studying) khi hành động khác xảy ra.
Câu 7: B - were / doing
Giải thích: Câu hỏi với “What…doing?” về hành động đang diễn ra tại thời điểm cụ thể trong quá khứ.
Câu 8: A - was doing
Giải thích: “When the lights went out” chỉ hành động đang diễn ra bị gián đoạn. Dùng was + V-ing.
Câu 9: A - were having
Giải thích: “At 7 PM” chỉ thời điểm cụ thể khi hành động đang diễn ra trong quá khứ.
Câu 10: B - was / working
Giải thích: Câu phủ định thì quá khứ tiếp diễn: was/were + not + V-ing. “At that time” chỉ thời điểm cụ thể.
Câu 11: B - was listening
Giải thích: “While I was cooking” chỉ 2 hành động đang diễn ra đồng thời trong quá khứ.
Câu 12: B - Were / sleeping
Giải thích: “When you arrived” chỉ hành động đang diễn ra khi hành động khác xảy ra. Câu hỏi dùng “Were”.
Câu 13: B - was playing
Giải thích: “All evening yesterday” chỉ khoảng thời gian hành động đang diễn ra liên tục trong quá khứ.
Câu 14: A - weren’t talking
Giải thích: “While they were studying” chỉ 2 hành động đang diễn ra song song. Câu phủ định: weren’t + V-ing.
Câu 15: B - was leaving
Giải thích: “When I got to the station” chỉ hành động đang diễn ra (tàu đang rời đi) khi hành động khác xảy ra.
Câu 16: B - Was / cooking
Giải thích: “When you came home” chỉ hành động đang diễn ra. Câu hỏi với chủ ngữ số ít dùng “Was”.
Câu 17: A - were playing
Giải thích: “At 3 PM” chỉ thời điểm cụ thể khi hành động đang diễn ra trong quá khứ.
Câu 18: B - was going
Giải thích: “When he saw the accident” chỉ hành động đang diễn ra khi hành động khác xảy ra.
Câu 19: B - was raining
Giải thích: “All day yesterday” chỉ hành động đang diễn ra liên tục trong suốt khoảng thời gian.
Câu 20: B - was / wearing
Giải thích: “When you met her” hỏi về hành động/trạng thái đang diễn ra tại thời điểm gặp.
Tổng kết
Quy tắc quan trọng của thì quá khứ tiếp diễn:
-
Cấu trúc khẳng định: S + was/were + V-ing
- I/He/She/It + was + V-ing
- You/We/They + were + V-ing
-
Câu phủ định: S + was/were + not + V-ing
- was not = wasn’t, were not = weren’t
-
Câu hỏi: Was/Were + S + V-ing?
-
Cách dùng:
- Hành động đang diễn ra tại thời điểm xác định trong quá khứ
- Hành động đang diễn ra thì có hành động khác xen vào (when)
- Hai hành động đang diễn ra song song trong quá khứ (while)
- Diễn tả bối cảnh trong câu chuyện quá khứ
-
Dấu hiệu nhận biết:
- at + thời gian cụ thể + in the past (at 8 PM yesterday)
- when (khi), while (trong khi)
- all day/morning/evening + yesterday
- at this time last week/month/year
- Cấu trúc: While S + was/were + V-ing, S + V-ed (quá khứ đơn)