Làm 20 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây để kiểm tra kiến thức của bạn về thì tương lai đơn.
Giải thích: “Tomorrow” là dấu hiệu của thì tương lai đơn. Cấu trúc: will + động từ nguyên thể.
Giải thích: “Next weekend” chỉ thời gian trong tương lai. Dùng will + động từ nguyên thể.
Giải thích: Câu hỏi thì tương lai đơn: Will + S + V(nguyên thể)?
Giải thích: Câu phủ định thì tương lai đơn: won’t (will not) + động từ nguyên thể. “Tomorrow morning” là thời gian tương lai.
Giải thích: “Tomorrow” chỉ thời gian tương lai. Dùng will + động từ nguyên thể.
Giải thích: “Next Tuesday” là thời gian trong tương lai. Cấu trúc: will + động từ nguyên thể.
Giải thích: Câu hỏi thì tương lai đơn với tất cả các ngôi đều dùng “Will”.
Giải thích: “Tonight” (tối nay - chưa đến) là thời gian tương lai. Dùng will + động từ nguyên thể.
Giải thích: “Next month” chỉ thời điểm trong tương lai. Cấu trúc: will + động từ nguyên thể.
Giải thích: “Tomorrow evening” là thời gian tương lai. Dùng will + động từ nguyên thể.
Giải thích: “Next week” là dấu hiệu tương lai. Cấu trúc: will + động từ nguyên thể.
Giải thích: “Tomorrow” là thời gian tương lai. Câu hỏi thì tương lai đơn dùng “Will”.
Giải thích: “Tonight” chỉ thời gian tương lai. Dùng will + động từ nguyên thể.
Giải thích: “Tomorrow” là thời gian tương lai. Câu phủ định dùng won’t + động từ nguyên thể.
Giải thích: “Tomorrow” chỉ thời gian tương lai. Dùng will + động từ nguyên thể.
Giải thích: “Tonight” là thời gian tương lai. Câu hỏi thì tương lai đơn dùng “Will”.
Giải thích: “Tomorrow morning” là thời gian tương lai. Dùng will + động từ nguyên thể.
Giải thích: “Tomorrow” chỉ thời gian tương lai. Cấu trúc: will + động từ nguyên thể.
Giải thích: “Next Saturday” là thời gian tương lai. Dùng will + động từ nguyên thể.
Giải thích: “Next winter” chỉ thời gian tương lai. Cấu trúc: will + động từ nguyên thể.
Quy tắc quan trọng của thì tương lai đơn:
Cấu trúc khẳng định: S + will + V(nguyên thể)
Câu phủ định: S + will not (won’t) + V(nguyên thể)
Câu hỏi: Will + S + V(nguyên thể)?
Cách dùng:
Dấu hiệu nhận biết: