Làm 20 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây để kiểm tra kiến thức của bạn về thì tương lai hoàn thành.
Câu hỏi
- By next year, I ___ my degree.
- A. will finish
- B. will have finished
- C. will be finishing
- They ___ the project by Friday.
- A. will complete
- B. will have completed
- C. will be completing
- ___ you ___ your homework by 8 PM?
- A. Will / finish
- B. Will / have finished
- C. Will / be finishing
- By the time you arrive, she ___.
- A. will leave
- B. will have left
- C. will be leaving
- By 2030, we ___ on Mars.
- A. will live
- B. will have lived
- C. will be living
- He ___ his book by the end of the year.
- A. will write
- B. will have written
- C. will be writing
- ___ they ___ the house by next month?
- A. Will / sell
- B. Will / have sold
- C. Will / be selling
- By tomorrow, I ___ three books.
- A. will read
- B. will have read
- C. will be reading
- She ___ not ___ by the time we get there.
- A. will / arrive
- B. will / have arrived
- C. will / be arriving
- By midnight, they ___ for 12 hours.
- A. will work
- B. will have worked
- C. will be working
- ___ he ___ all the emails by 5 PM?
- A. Will / send
- B. Will / have sent
- C. Will / be sending
- By next week, we ___ in this house for 10 years.
- A. will live
- B. will have lived
- C. will be living
- By the time the movie ends, it ___ for three hours.
- A. will run
- B. will have run
- C. will be running
- I ___ my English by the end of this course.
- A. will improve
- B. will have improved
- C. will be improving
- ___ you ___ all the chapters by the exam?
- A. Will / study
- B. Will / have studied
- C. Will / be studying
- By next summer, they ___ married for 20 years.
- A. will be
- B. will have been
- C. will be being
- He ___ the report by tomorrow morning.
- A. will finish
- B. will have finished
- C. will be finishing
- ___ she ___ the test by noon?
- A. Will / complete
- B. Will / have completed
- C. Will / be completing
- By 2025, I ___ five countries.
- A. will visit
- B. will have visited
- C. will be visiting
- By the time you read this, I ___.
- A. will leave
- B. will have left
- C. will be leaving
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH
Câu 1: B - will have finished
Giải thích: “By next year” chỉ hành động sẽ hoàn thành trước một thời điểm trong tương lai. Dùng thì tương lai hoàn thành.
Câu 2: B - will have completed
Giải thích: “By Friday” chỉ dự án sẽ được hoàn thành trước thứ Sáu. Cấu trúc: will have + V3/ed.
Câu 3: B - Will / have finished
Giải thích: “By 8 PM” hỏi về hành động sẽ hoàn thành trước 8 giờ tối. Câu hỏi: Will + S + have + V3/ed?
Câu 4: B - will have left
Giải thích: “By the time you arrive” chỉ cô ấy sẽ đã rời đi trước khi bạn đến.
Câu 5: B - will have lived
Giải thích: “By 2030” chỉ chúng ta sẽ đã sống trên Sao Hỏa trước năm 2030 (dự đoán).
Câu 6: B - will have written
Giải thích: “By the end of the year” chỉ anh ấy sẽ hoàn thành cuốn sách trước cuối năm.
Câu 7: B - Will / have sold
Giải thích: “By next month” hỏi về hành động bán nhà sẽ hoàn thành trước tháng sau.
Câu 8: B - will have read
Giải thích: “By tomorrow” chỉ sẽ đọc xong 3 cuốn sách trước ngày mai.
Câu 9: B - will / have arrived
Giải thích: Câu phủ định: will not (won’t) have + V3/ed. Cô ấy sẽ chưa đến trước khi chúng ta tới đó.
Câu 10: B - will have worked
Giải thích: “By midnight” chỉ họ sẽ đã làm việc được 12 giờ vào lúc nửa đêm.
Câu 11: B - Will / have sent
Giải thích: “By 5 PM” hỏi về hành động gửi email sẽ hoàn thành trước 5 giờ chiều.
Câu 12: B - will have lived
Giải thích: “By next week” với “for 10 years” chỉ sẽ sống được 10 năm vào tuần sau.
Câu 13: B - will have run
Giải thích: “By the time the movie ends” chỉ phim sẽ đã chiếu được 3 giờ khi kết thúc.
Câu 14: B - will have improved
Giải thích: “By the end of this course” chỉ tiếng Anh sẽ được cải thiện khi khóa học kết thúc.
Câu 15: B - Will / have studied
Giải thích: “By the exam” hỏi về việc học xong tất cả các chương trước kỳ thi.
Câu 16: B - will have been
Giải thích: “By next summer” với “for 20 years” chỉ họ sẽ kết hôn được 20 năm vào mùa hè sau.
Câu 17: B - will have finished
Giải thích: “By tomorrow morning” chỉ anh ấy sẽ hoàn thành báo cáo trước sáng mai.
Câu 18: B - Will / have completed
Giải thích: “By noon” hỏi về hành động hoàn thành bài kiểm tra trước buổi trưa.
Câu 19: B - will have visited
Giải thích: “By 2025” chỉ sẽ đã đi thăm 5 quốc gia trước năm 2025.
Câu 20: B - will have left
Giải thích: “By the time you read this” chỉ tôi sẽ đã rời đi trước khi bạn đọc được điều này.
Tổng kết
Quy tắc quan trọng của thì tương lai hoàn thành:
-
Cấu trúc khẳng định: S + will have + V3/ed
- Với tất cả các ngôi đều dùng “will have”
-
Câu phủ định: S + will not (won’t) have + V3/ed
-
Câu hỏi: Will + S + have + V3/ed?
-
Cách dùng:
- Hành động sẽ hoàn thành trước một thời điểm xác định trong tương lai
- Hành động sẽ hoàn thành trước một hành động khác trong tương lai
- Dự đoán về những gì sẽ đạt được trong tương lai
-
Dấu hiệu nhận biết:
- by + thời gian trong tương lai (by 2025, by next week, by tomorrow)
- by the time + S + V (hiện tại đơn)
- by the end of + thời gian (by the end of the year)
- before + thời gian/sự kiện trong tương lai
- Thường đi với “for + khoảng thời gian” để chỉ thời gian đã trải qua