Infasto

Bài tập thì tương lai hoàn thành

Published by Admin on 10/10/2025 --- #grammar #future-perfect
post cover

Làm 20 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây để kiểm tra kiến thức của bạn về thì tương lai hoàn thành.

Câu hỏi

  1. By next year, I ___ my degree.
  • A. will finish
  • B. will have finished
  • C. will be finishing
  1. They ___ the project by Friday.
  • A. will complete
  • B. will have completed
  • C. will be completing
  1. ___ you ___ your homework by 8 PM?
  • A. Will / finish
  • B. Will / have finished
  • C. Will / be finishing
  1. By the time you arrive, she ___.
  • A. will leave
  • B. will have left
  • C. will be leaving
  1. By 2030, we ___ on Mars.
  • A. will live
  • B. will have lived
  • C. will be living
  1. He ___ his book by the end of the year.
  • A. will write
  • B. will have written
  • C. will be writing
  1. ___ they ___ the house by next month?
  • A. Will / sell
  • B. Will / have sold
  • C. Will / be selling
  1. By tomorrow, I ___ three books.
  • A. will read
  • B. will have read
  • C. will be reading
  1. She ___ not ___ by the time we get there.
  • A. will / arrive
  • B. will / have arrived
  • C. will / be arriving
  1. By midnight, they ___ for 12 hours.
  • A. will work
  • B. will have worked
  • C. will be working
  1. ___ he ___ all the emails by 5 PM?
  • A. Will / send
  • B. Will / have sent
  • C. Will / be sending
  1. By next week, we ___ in this house for 10 years.
  • A. will live
  • B. will have lived
  • C. will be living
  1. By the time the movie ends, it ___ for three hours.
  • A. will run
  • B. will have run
  • C. will be running
  1. I ___ my English by the end of this course.
  • A. will improve
  • B. will have improved
  • C. will be improving
  1. ___ you ___ all the chapters by the exam?
  • A. Will / study
  • B. Will / have studied
  • C. Will / be studying
  1. By next summer, they ___ married for 20 years.
  • A. will be
  • B. will have been
  • C. will be being
  1. He ___ the report by tomorrow morning.
  • A. will finish
  • B. will have finished
  • C. will be finishing
  1. ___ she ___ the test by noon?
  • A. Will / complete
  • B. Will / have completed
  • C. Will / be completing
  1. By 2025, I ___ five countries.
  • A. will visit
  • B. will have visited
  • C. will be visiting
  1. By the time you read this, I ___.
  • A. will leave
  • B. will have left
  • C. will be leaving

ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH

Câu 1: B - will have finished

Giải thích: “By next year” chỉ hành động sẽ hoàn thành trước một thời điểm trong tương lai. Dùng thì tương lai hoàn thành.

Câu 2: B - will have completed

Giải thích: “By Friday” chỉ dự án sẽ được hoàn thành trước thứ Sáu. Cấu trúc: will have + V3/ed.

Câu 3: B - Will / have finished

Giải thích: “By 8 PM” hỏi về hành động sẽ hoàn thành trước 8 giờ tối. Câu hỏi: Will + S + have + V3/ed?

Câu 4: B - will have left

Giải thích: “By the time you arrive” chỉ cô ấy sẽ đã rời đi trước khi bạn đến.

Câu 5: B - will have lived

Giải thích: “By 2030” chỉ chúng ta sẽ đã sống trên Sao Hỏa trước năm 2030 (dự đoán).

Câu 6: B - will have written

Giải thích: “By the end of the year” chỉ anh ấy sẽ hoàn thành cuốn sách trước cuối năm.

Câu 7: B - Will / have sold

Giải thích: “By next month” hỏi về hành động bán nhà sẽ hoàn thành trước tháng sau.

Câu 8: B - will have read

Giải thích: “By tomorrow” chỉ sẽ đọc xong 3 cuốn sách trước ngày mai.

Câu 9: B - will / have arrived

Giải thích: Câu phủ định: will not (won’t) have + V3/ed. Cô ấy sẽ chưa đến trước khi chúng ta tới đó.

Câu 10: B - will have worked

Giải thích: “By midnight” chỉ họ sẽ đã làm việc được 12 giờ vào lúc nửa đêm.

Câu 11: B - Will / have sent

Giải thích: “By 5 PM” hỏi về hành động gửi email sẽ hoàn thành trước 5 giờ chiều.

Câu 12: B - will have lived

Giải thích: “By next week” với “for 10 years” chỉ sẽ sống được 10 năm vào tuần sau.

Câu 13: B - will have run

Giải thích: “By the time the movie ends” chỉ phim sẽ đã chiếu được 3 giờ khi kết thúc.

Câu 14: B - will have improved

Giải thích: “By the end of this course” chỉ tiếng Anh sẽ được cải thiện khi khóa học kết thúc.

Câu 15: B - Will / have studied

Giải thích: “By the exam” hỏi về việc học xong tất cả các chương trước kỳ thi.

Câu 16: B - will have been

Giải thích: “By next summer” với “for 20 years” chỉ họ sẽ kết hôn được 20 năm vào mùa hè sau.

Câu 17: B - will have finished

Giải thích: “By tomorrow morning” chỉ anh ấy sẽ hoàn thành báo cáo trước sáng mai.

Câu 18: B - Will / have completed

Giải thích: “By noon” hỏi về hành động hoàn thành bài kiểm tra trước buổi trưa.

Câu 19: B - will have visited

Giải thích: “By 2025” chỉ sẽ đã đi thăm 5 quốc gia trước năm 2025.

Câu 20: B - will have left

Giải thích: “By the time you read this” chỉ tôi sẽ đã rời đi trước khi bạn đọc được điều này.


Tổng kết

Quy tắc quan trọng của thì tương lai hoàn thành:

  1. Cấu trúc khẳng định: S + will have + V3/ed

    • Với tất cả các ngôi đều dùng “will have”
  2. Câu phủ định: S + will not (won’t) have + V3/ed

  3. Câu hỏi: Will + S + have + V3/ed?

  4. Cách dùng:

    • Hành động sẽ hoàn thành trước một thời điểm xác định trong tương lai
    • Hành động sẽ hoàn thành trước một hành động khác trong tương lai
    • Dự đoán về những gì sẽ đạt được trong tương lai
  5. Dấu hiệu nhận biết:

    • by + thời gian trong tương lai (by 2025, by next week, by tomorrow)
    • by the time + S + V (hiện tại đơn)
    • by the end of + thời gian (by the end of the year)
    • before + thời gian/sự kiện trong tương lai
    • Thường đi với “for + khoảng thời gian” để chỉ thời gian đã trải qua
Infasto


Giới thiệu

Cải thiện tiếng Anh của bạn một cách thông minh cùng Infasto. Với những bài học rõ ràng, ví dụ thực tế, thực hành nhanh chóng sẽ giúp bạn tự tin chinh phục Tiếng Anh trong khoảng thời gian ngắn nhất.

Chủ đề

Trang chính thức

Facebook

Twitter

Instagram