Làm 20 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây để kiểm tra kiến thức của bạn về thì tương lai hoàn thành tiếp diễn.
Câu hỏi
- By next month, I ___ here for five years.
- A. will work
- B. will have worked
- C. will have been working
- By 6 PM, they ___ for eight hours.
- A. will study
- B. will have studied
- C. will have been studying
- How long ___ you ___ when you finish?
- A. will / work
- B. will / have worked
- C. will / have been working
- By next week, she ___ in London for a year.
- A. will live
- B. will have lived
- C. will have been living
- By 2025, we ___ this project for three years.
- A. will do
- B. will have done
- C. will have been doing
- He ___ for two hours by the time you arrive.
- A. will wait
- B. will have waited
- C. will have been waiting
- ___ they ___ for long by then?
- A. Will / work
- B. Will / have worked
- C. Will / have been working
- By midnight, I ___ for 12 hours.
- A. will drive
- B. will have driven
- C. will have been driving
- She ___ not ___ for very long.
- A. will / teach
- B. will / have taught
- C. will / have been teaching
- By tomorrow, we ___ for 24 hours straight.
- A. will travel
- B. will have traveled
- C. will have been traveling
- ___ he ___ for an hour by 5 PM?
- A. Will / run
- B. Will / have run
- C. Will / have been running
- By next year, they ___ together for a decade.
- A. will work
- B. will have worked
- C. will have been working
- By the time she arrives, I ___ for three hours.
- A. will cook
- B. will have cooked
- C. will have been cooking
- ___ you ___ English for long by then?
- A. Will / study
- B. Will / have studied
- C. Will / have been studying
- By next summer, he ___ tennis for 20 years.
- A. will play
- B. will have played
- C. will have been playing
- By 10 PM, they ___ for five hours.
- A. will dance
- B. will have danced
- C. will have been dancing
- How long ___ she ___ by December?
- A. will / teach
- B. will / have taught
- C. will / have been teaching
- By the end of the day, I ___ for 10 hours.
- A. will work
- B. will have worked
- C. will have been working
- ___ they ___ for the company for long?
- A. Will / work
- B. Will / have worked
- C. Will / have been working
- By next month, we ___ in this house for 15 years.
- A. will live
- B. will have lived
- C. will have been living
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH
Câu 1: C - will have been working
Giải thích: “By next month” với “for five years” nhấn mạnh thời gian làm việc liên tục. Dùng thì tương lai hoàn thành tiếp diễn.
Câu 2: C - will have been studying
Giải thích: “By 6 PM” với “for eight hours” nhấn mạnh quá trình học liên tục trong 8 giờ.
Câu 3: C - will / have been working
Giải thích: “How long” hỏi về khoảng thời gian làm việc liên tục đến khi hoàn thành. Cấu trúc: Will + S + have been + V-ing?
Câu 4: C - will have been living
Giải thích: “By next week” với “for a year” nhấn mạnh quá trình sống liên tục ở London.
Câu 5: C - will have been doing
Giải thích: “By 2025” với “for three years” nhấn mạnh quá trình làm dự án liên tục.
Câu 6: C - will have been waiting
Giải thích: “For two hours by the time” nhấn mạnh hành động chờ đợi liên tục trong 2 giờ.
Câu 7: C - Will / have been working
Giải thích: “For long by then” hỏi về thời gian làm việc liên tục đến thời điểm đó.
Câu 8: C - will have been driving
Giải thích: “By midnight” với “for 12 hours” nhấn mạnh lái xe liên tục trong 12 giờ.
Câu 9: C - will / have been teaching
Giải thích: Câu phủ định: will not have been + V-ing. Cô ấy sẽ chưa dạy lâu lắm.
Câu 10: C - will have been traveling
Giải thích: “By tomorrow” với “for 24 hours straight” nhấn mạnh du lịch liên tục 24 giờ.
Câu 11: C - Will / have been running
Giải thích: “For an hour by 5 PM” hỏi về hành động chạy liên tục trong 1 giờ đến 5 giờ chiều.
Câu 12: C - will have been working
Giải thích: “By next year” với “for a decade” nhấn mạnh làm việc cùng nhau liên tục 10 năm.
Câu 13: C - will have been cooking
Giải thích: “By the time she arrives” với “for three hours” nhấn mạnh nấu ăn liên tục 3 giờ.
Câu 14: C - Will / have been studying
Giải thích: “For long by then” hỏi về thời gian học tiếng Anh liên tục đến thời điểm đó.
Câu 15: C - will have been playing
Giải thích: “By next summer” với “for 20 years” nhấn mạnh chơi tennis liên tục 20 năm.
Câu 16: C - will have been dancing
Giải thích: “By 10 PM” với “for five hours” nhấn mạnh khiêu vũ liên tục 5 giờ.
Câu 17: C - will / have been teaching
Giải thích: “How long…by December” hỏi về thời gian dạy học liên tục đến tháng 12.
Câu 18: C - will have been working
Giải thích: “By the end of the day” với “for 10 hours” nhấn mạnh làm việc liên tục 10 giờ.
Câu 19: C - Will / have been working
Giải thích: “For long” hỏi về thời gian làm việc cho công ty liên tục.
Câu 20: C - will have been living
Giải thích: “By next month” với “for 15 years” nhấn mạnh sống liên tục 15 năm trong ngôi nhà.
Tổng kết
Quy tắc quan trọng của thì tương lai hoàn thành tiếp diễn:
-
Cấu trúc khẳng định: S + will have been + V-ing
- Với tất cả các ngôi đều dùng “will have been”
-
Câu phủ định: S + will not (won’t) have been + V-ing
-
Câu hỏi: Will + S + have been + V-ing?
-
Cách dùng:
- Hành động sẽ đang diễn ra liên tục đến một thời điểm trong tương lai và nhấn mạnh quá trình
- Nhấn mạnh thời gian kéo dài của hành động cho đến một thời điểm trong tương lai
- Thường dùng với “for” và “since” để chỉ thời gian
-
Phân biệt với Future Perfect:
- Future Perfect Continuous: nhấn mạnh QUÁ TRÌNH liên tục (how long)
- Future Perfect: nhấn mạnh KẾT QUẢ hoàn thành (how many, how much)
-
Dấu hiệu nhận biết:
- by + thời gian + for + khoảng thời gian (by 2025 for 3 years)
- by the time + S + V (hiện tại đơn)
- How long + will + S + have been + V-ing?
- for + khoảng thời gian (for 2 hours, for 5 years)
-
Lưu ý: Thì này ít được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày, thường xuất hiện trong văn viết trang trọng hoặc bài thi.