Infasto

Bài tập thì tương lai hoàn thành tiếp diễn

Published by Admin on 10/10/2025 --- #grammar #future-perfect-continuous
post cover

Làm 20 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây để kiểm tra kiến thức của bạn về thì tương lai hoàn thành tiếp diễn.

Câu hỏi

  1. By next month, I ___ here for five years.
  • A. will work
  • B. will have worked
  • C. will have been working
  1. By 6 PM, they ___ for eight hours.
  • A. will study
  • B. will have studied
  • C. will have been studying
  1. How long ___ you ___ when you finish?
  • A. will / work
  • B. will / have worked
  • C. will / have been working
  1. By next week, she ___ in London for a year.
  • A. will live
  • B. will have lived
  • C. will have been living
  1. By 2025, we ___ this project for three years.
  • A. will do
  • B. will have done
  • C. will have been doing
  1. He ___ for two hours by the time you arrive.
  • A. will wait
  • B. will have waited
  • C. will have been waiting
  1. ___ they ___ for long by then?
  • A. Will / work
  • B. Will / have worked
  • C. Will / have been working
  1. By midnight, I ___ for 12 hours.
  • A. will drive
  • B. will have driven
  • C. will have been driving
  1. She ___ not ___ for very long.
  • A. will / teach
  • B. will / have taught
  • C. will / have been teaching
  1. By tomorrow, we ___ for 24 hours straight.
  • A. will travel
  • B. will have traveled
  • C. will have been traveling
  1. ___ he ___ for an hour by 5 PM?
  • A. Will / run
  • B. Will / have run
  • C. Will / have been running
  1. By next year, they ___ together for a decade.
  • A. will work
  • B. will have worked
  • C. will have been working
  1. By the time she arrives, I ___ for three hours.
  • A. will cook
  • B. will have cooked
  • C. will have been cooking
  1. ___ you ___ English for long by then?
  • A. Will / study
  • B. Will / have studied
  • C. Will / have been studying
  1. By next summer, he ___ tennis for 20 years.
  • A. will play
  • B. will have played
  • C. will have been playing
  1. By 10 PM, they ___ for five hours.
  • A. will dance
  • B. will have danced
  • C. will have been dancing
  1. How long ___ she ___ by December?
  • A. will / teach
  • B. will / have taught
  • C. will / have been teaching
  1. By the end of the day, I ___ for 10 hours.
  • A. will work
  • B. will have worked
  • C. will have been working
  1. ___ they ___ for the company for long?
  • A. Will / work
  • B. Will / have worked
  • C. Will / have been working
  1. By next month, we ___ in this house for 15 years.
  • A. will live
  • B. will have lived
  • C. will have been living

ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH

Câu 1: C - will have been working

Giải thích: “By next month” với “for five years” nhấn mạnh thời gian làm việc liên tục. Dùng thì tương lai hoàn thành tiếp diễn.

Câu 2: C - will have been studying

Giải thích: “By 6 PM” với “for eight hours” nhấn mạnh quá trình học liên tục trong 8 giờ.

Câu 3: C - will / have been working

Giải thích: “How long” hỏi về khoảng thời gian làm việc liên tục đến khi hoàn thành. Cấu trúc: Will + S + have been + V-ing?

Câu 4: C - will have been living

Giải thích: “By next week” với “for a year” nhấn mạnh quá trình sống liên tục ở London.

Câu 5: C - will have been doing

Giải thích: “By 2025” với “for three years” nhấn mạnh quá trình làm dự án liên tục.

Câu 6: C - will have been waiting

Giải thích: “For two hours by the time” nhấn mạnh hành động chờ đợi liên tục trong 2 giờ.

Câu 7: C - Will / have been working

Giải thích: “For long by then” hỏi về thời gian làm việc liên tục đến thời điểm đó.

Câu 8: C - will have been driving

Giải thích: “By midnight” với “for 12 hours” nhấn mạnh lái xe liên tục trong 12 giờ.

Câu 9: C - will / have been teaching

Giải thích: Câu phủ định: will not have been + V-ing. Cô ấy sẽ chưa dạy lâu lắm.

Câu 10: C - will have been traveling

Giải thích: “By tomorrow” với “for 24 hours straight” nhấn mạnh du lịch liên tục 24 giờ.

Câu 11: C - Will / have been running

Giải thích: “For an hour by 5 PM” hỏi về hành động chạy liên tục trong 1 giờ đến 5 giờ chiều.

Câu 12: C - will have been working

Giải thích: “By next year” với “for a decade” nhấn mạnh làm việc cùng nhau liên tục 10 năm.

Câu 13: C - will have been cooking

Giải thích: “By the time she arrives” với “for three hours” nhấn mạnh nấu ăn liên tục 3 giờ.

Câu 14: C - Will / have been studying

Giải thích: “For long by then” hỏi về thời gian học tiếng Anh liên tục đến thời điểm đó.

Câu 15: C - will have been playing

Giải thích: “By next summer” với “for 20 years” nhấn mạnh chơi tennis liên tục 20 năm.

Câu 16: C - will have been dancing

Giải thích: “By 10 PM” với “for five hours” nhấn mạnh khiêu vũ liên tục 5 giờ.

Câu 17: C - will / have been teaching

Giải thích: “How long…by December” hỏi về thời gian dạy học liên tục đến tháng 12.

Câu 18: C - will have been working

Giải thích: “By the end of the day” với “for 10 hours” nhấn mạnh làm việc liên tục 10 giờ.

Câu 19: C - Will / have been working

Giải thích: “For long” hỏi về thời gian làm việc cho công ty liên tục.

Câu 20: C - will have been living

Giải thích: “By next month” với “for 15 years” nhấn mạnh sống liên tục 15 năm trong ngôi nhà.


Tổng kết

Quy tắc quan trọng của thì tương lai hoàn thành tiếp diễn:

  1. Cấu trúc khẳng định: S + will have been + V-ing

    • Với tất cả các ngôi đều dùng “will have been”
  2. Câu phủ định: S + will not (won’t) have been + V-ing

  3. Câu hỏi: Will + S + have been + V-ing?

  4. Cách dùng:

    • Hành động sẽ đang diễn ra liên tục đến một thời điểm trong tương lai và nhấn mạnh quá trình
    • Nhấn mạnh thời gian kéo dài của hành động cho đến một thời điểm trong tương lai
    • Thường dùng với “for” và “since” để chỉ thời gian
  5. Phân biệt với Future Perfect:

    • Future Perfect Continuous: nhấn mạnh QUÁ TRÌNH liên tục (how long)
    • Future Perfect: nhấn mạnh KẾT QUẢ hoàn thành (how many, how much)
  6. Dấu hiệu nhận biết:

    • by + thời gian + for + khoảng thời gian (by 2025 for 3 years)
    • by the time + S + V (hiện tại đơn)
    • How long + will + S + have been + V-ing?
    • for + khoảng thời gian (for 2 hours, for 5 years)
  7. Lưu ý: Thì này ít được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày, thường xuất hiện trong văn viết trang trọng hoặc bài thi.

Infasto


Giới thiệu

Cải thiện tiếng Anh của bạn một cách thông minh cùng Infasto. Với những bài học rõ ràng, ví dụ thực tế, thực hành nhanh chóng sẽ giúp bạn tự tin chinh phục Tiếng Anh trong khoảng thời gian ngắn nhất.

Chủ đề

Trang chính thức

Facebook

Twitter

Instagram