Làm 20 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây để kiểm tra kiến thức của bạn về thì tương lai tiếp diễn.
Câu hỏi
- At 8 PM tomorrow, I ___ dinner.
- A. will have
- B. will be having
- C. have
- They ___ football at this time next weekend.
- A. will play
- B. will be playing
- C. play
- ___ you ___ TV at 9 PM tonight?
- A. Will / watch
- B. Will / be watching
- C. Are / watching
- This time next week, she ___ on the beach.
- A. will lie
- B. will be lying
- C. lies
- At 3 PM tomorrow, we ___ a meeting.
- A. will have
- B. will be having
- C. have
- What ___ you ___ at this time tomorrow?
- A. will / do
- B. will / be doing
- C. are / doing
- He ___ his homework at 7 PM tonight.
- A. will do
- B. will be doing
- C. does
- By this time next month, they ___ in Paris.
- A. will live
- B. will be living
- C. live
- I ___ not ___ at 10 PM tonight.
- A. will / work
- B. will / be working
- C. am / working
- This time next year, she ___ at university.
- A. will study
- B. will be studying
- C. studies
- ___ they ___ the project at this time next week?
- A. Will / finish
- B. Will / be finishing
- C. Are / finishing
- At noon tomorrow, I ___ lunch with my friends.
- A. will have
- B. will be having
- C. have
- He ___ to work at 8 AM tomorrow.
- A. will drive
- B. will be driving
- C. drives
- We ___ our holiday this time next month.
- A. will enjoy
- B. will be enjoying
- C. enjoy
- ___ you ___ at the office at 2 PM?
- A. Will / be
- B. Will / be being
- C. Are / being
- This time tomorrow, the sun ___.
- A. will shine
- B. will be shining
- C. shines
- They ___ the house at this time next Sunday.
- A. will clean
- B. will be cleaning
- C. clean
- At midnight, I ___ still ___.
- A. will / work
- B. will / be working
- C. am / working
- Next week at this time, we ___ on a plane.
- A. will fly
- B. will be flying
- C. fly
- ___ she ___ dinner when you arrive?
- A. Will / cook
- B. Will / be cooking
- C. Is / cooking
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH
Câu 1: B - will be having
Giải thích: “At 8 PM tomorrow” chỉ thời điểm cụ thể trong tương lai khi hành động đang diễn ra. Dùng thì tương lai tiếp diễn.
Câu 2: B - will be playing
Giải thích: “At this time next weekend” chỉ thời điểm cụ thể trong tương lai. Cấu trúc: will be + V-ing.
Câu 3: B - Will / be watching
Giải thích: Câu hỏi về hành động đang diễn ra tại thời điểm cụ thể trong tương lai. Cấu trúc: Will + S + be + V-ing?
Câu 4: B - will be lying
Giải thích: “This time next week” chỉ thời điểm cụ thể trong tương lai khi hành động đang diễn ra.
Câu 5: B - will be having
Giải thích: “At 3 PM tomorrow” chỉ thời điểm cụ thể. Dùng thì tương lai tiếp diễn cho hành động đang diễn ra.
Câu 6: B - will / be doing
Giải thích: Câu hỏi với “What…doing?” về hành động đang diễn ra tại thời điểm trong tương lai.
Câu 7: B - will be doing
Giải thích: “At 7 PM tonight” chỉ thời điểm cụ thể trong tương lai. Dùng will be + V-ing.
Câu 8: B - will be living
Giải thích: “By this time next month” chỉ thời điểm trong tương lai khi hành động đang diễn ra.
Câu 9: B - will / be working
Giải thích: Câu phủ định thì tương lai tiếp diễn: will not (won’t) be + V-ing.
Câu 10: B - will be studying
Giải thích: “This time next year” chỉ thời điểm cụ thể trong tương lai khi hành động đang diễn ra.
Câu 11: B - Will / be finishing
Giải thích: “At this time next week” chỉ thời điểm cụ thể. Câu hỏi: Will + S + be + V-ing?
Câu 12: B - will be having
Giải thích: “At noon tomorrow” chỉ thời điểm cụ thể trong tương lai khi hành động đang diễn ra.
Câu 13: B - will be driving
Giải thích: “At 8 AM tomorrow” chỉ thời điểm cụ thể trong tương lai. Dùng thì tương lai tiếp diễn.
Câu 14: B - will be enjoying
Giải thích: “This time next month” chỉ thời điểm trong tương lai khi hành động đang diễn ra.
Câu 15: A - Will / be
Giải thích: “At 2 PM” chỉ thời điểm cụ thể. Với động từ “be”, dùng “will be” (không dùng “be being”).
Câu 16: B - will be shining
Giải thích: “This time tomorrow” chỉ thời điểm cụ thể trong tương lai. Dùng will be + V-ing.
Câu 17: B - will be cleaning
Giải thích: “At this time next Sunday” chỉ thời điểm cụ thể trong tương lai khi hành động đang diễn ra.
Câu 18: B - will / be working
Giải thích: “At midnight” với “still” nhấn mạnh hành động vẫn đang tiếp tục tại thời điểm đó.
Câu 19: B - will be flying
Giải thích: “Next week at this time” chỉ thời điểm cụ thể trong tương lai. Dùng thì tương lai tiếp diễn.
Câu 20: B - Will / be cooking
Giải thích: “When you arrive” hỏi về hành động đang diễn ra tại thời điểm trong tương lai.
Tổng kết
Quy tắc quan trọng của thì tương lai tiếp diễn:
-
Cấu trúc khẳng định: S + will be + V-ing
- Với tất cả các ngôi đều dùng “will be”
-
Câu phủ định: S + will not (won’t) be + V-ing
-
Câu hỏi: Will + S + be + V-ing?
-
Cách dùng:
- Hành động đang diễn ra tại thời điểm xác định trong tương lai
- Hành động sẽ đang diễn ra khi hành động khác xảy ra trong tương lai
- Hành động sẽ xảy ra như một phần của kế hoạch đã định
- Dự đoán một hành động đang diễn ra trong tương lai
-
Dấu hiệu nhận biết:
- at + thời gian cụ thể + in the future (at 8 PM tomorrow)
- this time + next week/month/year
- at this time + tomorrow/next week
- by this time + next week/month/year
- when, while (trong tương lai)