Infasto

Bài tập thì tương lai tiếp diễn

Published by Admin on 10/10/2025 --- #grammar #future-continuous
post cover

Làm 20 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây để kiểm tra kiến thức của bạn về thì tương lai tiếp diễn.

Câu hỏi

  1. At 8 PM tomorrow, I ___ dinner.
  • A. will have
  • B. will be having
  • C. have
  1. They ___ football at this time next weekend.
  • A. will play
  • B. will be playing
  • C. play
  1. ___ you ___ TV at 9 PM tonight?
  • A. Will / watch
  • B. Will / be watching
  • C. Are / watching
  1. This time next week, she ___ on the beach.
  • A. will lie
  • B. will be lying
  • C. lies
  1. At 3 PM tomorrow, we ___ a meeting.
  • A. will have
  • B. will be having
  • C. have
  1. What ___ you ___ at this time tomorrow?
  • A. will / do
  • B. will / be doing
  • C. are / doing
  1. He ___ his homework at 7 PM tonight.
  • A. will do
  • B. will be doing
  • C. does
  1. By this time next month, they ___ in Paris.
  • A. will live
  • B. will be living
  • C. live
  1. I ___ not ___ at 10 PM tonight.
  • A. will / work
  • B. will / be working
  • C. am / working
  1. This time next year, she ___ at university.
  • A. will study
  • B. will be studying
  • C. studies
  1. ___ they ___ the project at this time next week?
  • A. Will / finish
  • B. Will / be finishing
  • C. Are / finishing
  1. At noon tomorrow, I ___ lunch with my friends.
  • A. will have
  • B. will be having
  • C. have
  1. He ___ to work at 8 AM tomorrow.
  • A. will drive
  • B. will be driving
  • C. drives
  1. We ___ our holiday this time next month.
  • A. will enjoy
  • B. will be enjoying
  • C. enjoy
  1. ___ you ___ at the office at 2 PM?
  • A. Will / be
  • B. Will / be being
  • C. Are / being
  1. This time tomorrow, the sun ___.
  • A. will shine
  • B. will be shining
  • C. shines
  1. They ___ the house at this time next Sunday.
  • A. will clean
  • B. will be cleaning
  • C. clean
  1. At midnight, I ___ still ___.
  • A. will / work
  • B. will / be working
  • C. am / working
  1. Next week at this time, we ___ on a plane.
  • A. will fly
  • B. will be flying
  • C. fly
  1. ___ she ___ dinner when you arrive?
  • A. Will / cook
  • B. Will / be cooking
  • C. Is / cooking

ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH

Câu 1: B - will be having

Giải thích: “At 8 PM tomorrow” chỉ thời điểm cụ thể trong tương lai khi hành động đang diễn ra. Dùng thì tương lai tiếp diễn.

Câu 2: B - will be playing

Giải thích: “At this time next weekend” chỉ thời điểm cụ thể trong tương lai. Cấu trúc: will be + V-ing.

Câu 3: B - Will / be watching

Giải thích: Câu hỏi về hành động đang diễn ra tại thời điểm cụ thể trong tương lai. Cấu trúc: Will + S + be + V-ing?

Câu 4: B - will be lying

Giải thích: “This time next week” chỉ thời điểm cụ thể trong tương lai khi hành động đang diễn ra.

Câu 5: B - will be having

Giải thích: “At 3 PM tomorrow” chỉ thời điểm cụ thể. Dùng thì tương lai tiếp diễn cho hành động đang diễn ra.

Câu 6: B - will / be doing

Giải thích: Câu hỏi với “What…doing?” về hành động đang diễn ra tại thời điểm trong tương lai.

Câu 7: B - will be doing

Giải thích: “At 7 PM tonight” chỉ thời điểm cụ thể trong tương lai. Dùng will be + V-ing.

Câu 8: B - will be living

Giải thích: “By this time next month” chỉ thời điểm trong tương lai khi hành động đang diễn ra.

Câu 9: B - will / be working

Giải thích: Câu phủ định thì tương lai tiếp diễn: will not (won’t) be + V-ing.

Câu 10: B - will be studying

Giải thích: “This time next year” chỉ thời điểm cụ thể trong tương lai khi hành động đang diễn ra.

Câu 11: B - Will / be finishing

Giải thích: “At this time next week” chỉ thời điểm cụ thể. Câu hỏi: Will + S + be + V-ing?

Câu 12: B - will be having

Giải thích: “At noon tomorrow” chỉ thời điểm cụ thể trong tương lai khi hành động đang diễn ra.

Câu 13: B - will be driving

Giải thích: “At 8 AM tomorrow” chỉ thời điểm cụ thể trong tương lai. Dùng thì tương lai tiếp diễn.

Câu 14: B - will be enjoying

Giải thích: “This time next month” chỉ thời điểm trong tương lai khi hành động đang diễn ra.

Câu 15: A - Will / be

Giải thích: “At 2 PM” chỉ thời điểm cụ thể. Với động từ “be”, dùng “will be” (không dùng “be being”).

Câu 16: B - will be shining

Giải thích: “This time tomorrow” chỉ thời điểm cụ thể trong tương lai. Dùng will be + V-ing.

Câu 17: B - will be cleaning

Giải thích: “At this time next Sunday” chỉ thời điểm cụ thể trong tương lai khi hành động đang diễn ra.

Câu 18: B - will / be working

Giải thích: “At midnight” với “still” nhấn mạnh hành động vẫn đang tiếp tục tại thời điểm đó.

Câu 19: B - will be flying

Giải thích: “Next week at this time” chỉ thời điểm cụ thể trong tương lai. Dùng thì tương lai tiếp diễn.

Câu 20: B - Will / be cooking

Giải thích: “When you arrive” hỏi về hành động đang diễn ra tại thời điểm trong tương lai.


Tổng kết

Quy tắc quan trọng của thì tương lai tiếp diễn:

  1. Cấu trúc khẳng định: S + will be + V-ing

    • Với tất cả các ngôi đều dùng “will be”
  2. Câu phủ định: S + will not (won’t) be + V-ing

  3. Câu hỏi: Will + S + be + V-ing?

  4. Cách dùng:

    • Hành động đang diễn ra tại thời điểm xác định trong tương lai
    • Hành động sẽ đang diễn ra khi hành động khác xảy ra trong tương lai
    • Hành động sẽ xảy ra như một phần của kế hoạch đã định
    • Dự đoán một hành động đang diễn ra trong tương lai
  5. Dấu hiệu nhận biết:

    • at + thời gian cụ thể + in the future (at 8 PM tomorrow)
    • this time + next week/month/year
    • at this time + tomorrow/next week
    • by this time + next week/month/year
    • when, while (trong tương lai)
Infasto


Giới thiệu

Cải thiện tiếng Anh của bạn một cách thông minh cùng Infasto. Với những bài học rõ ràng, ví dụ thực tế, thực hành nhanh chóng sẽ giúp bạn tự tin chinh phục Tiếng Anh trong khoảng thời gian ngắn nhất.

Chủ đề

Trang chính thức

Facebook

Twitter

Instagram